Decline
/dɪˈklaɪn/ B2 IELTS phổ biến #253
Nghĩa
giảm, từ chối
v
Định nghĩa · To decrease in amount or to refuse something.
“Birth rates have declined in many countries.”Tỷ lệ sinh đã giảm ở nhiều quốc gia.
“Sales began to decline last year.”Doanh số bắt đầu giảm vào năm ngoái.
Cụm hay dùng
decline in salessharp declinesteady decline
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự giảm sút trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự giảm sút hoặc từ chối.