Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Decline

/dɪˈklaɪn/ B2 IELTS phổ biến #253

Nghĩa

giảm, từ chối v

Định nghĩa · To decrease in amount or to refuse something.

“Birth rates have declined in many countries.”Tỷ lệ sinh đã giảm ở nhiều quốc gia.

“Sales began to decline last year.”Doanh số bắt đầu giảm vào năm ngoái.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự giảm sút trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự giảm sút hoặc từ chối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...