Kho từ › awl-sublist-5 › Decline

Decline

B2 v 📁 awl-sublist-5 IELTS
giảm, từ chối
UK /dɪˈklaɪn/ · US /dɪˈklaɪn/
To decrease in amount or to refuse something.
Birth rates have declined in many countries.
→ Tỷ lệ sinh đã giảm ở nhiều quốc gia.
Sales began to decline last year.→ Doanh số bắt đầu giảm vào năm ngoái.
Đồng nghĩa
decreaserefuse
Collocations
decline in salessharp declinesteady decline
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về sự giảm sút trong bài viết.
Dùng để chỉ sự giảm sút hoặc từ chối.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...