Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Estate

/ɪˈsteɪt/ B2 IELTS phổ biến #320

Nghĩa

bất động sản, di sản n

Định nghĩa · Property or assets owned by someone, especially real estate.

“Real estate prices have risen sharply.”Giá bất động sản đã tăng mạnh.

“He inherited a large estate from his parents.”Anh ấy thừa kế một bất động sản lớn từ cha mẹ.

Đồng nghĩa propertyland

Mẹo IELTS · Thảo luận về bất động sản để thể hiện kiến thức trong bài viết.

Ghi chú · Bất động sản có thể là nhà hoặc đất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...