Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Migration

/maɪˈɡreɪʃn/ B2 IELTS phổ biến #341

Nghĩa

sự di cư n

Định nghĩa · The movement of people from one place to another, often for work.

“Climate change drives mass migration.”Biến đổi khí hậu thúc đẩy di cư hàng loạt.

“Migration to cities has increased in recent years.”Sự di cư đến các thành phố đã tăng lên trong những năm gần đây.

Mẹo IELTS · Nói về di cư khi thảo luận về xã hội.

Ghi chú · Di cư có thể ảnh hưởng đến văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...