Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Nevertheless

/ˌnevərðəˈles/ B2 IELTS phổ biến #346

Nghĩa

tuy nhiên, dù vậy adv

Định nghĩa · However; used to introduce a contrasting idea.

“It rained; nevertheless, the event went ahead.”Trời mưa; tuy nhiên, sự kiện vẫn tiếp tục.

“It was raining; nevertheless, we went for a walk.”Trời đang mưa; tuy nhiên, chúng tôi vẫn đi dạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để tạo sự tương phản trong bài viết.

Ghi chú · Từ này thường dùng để nhấn mạnh sự trái ngược.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...