Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Couple

/ˈkʌpl/ B2 IELTS phổ biến #373

Nghĩa

cặp đôi n

Định nghĩa · A pair of people in a romantic relationship.

“The couple has been married for 30 years.”Cặp đôi đã kết hôn được 30 năm.

“The couple celebrated their anniversary together.”Cặp đôi đã kỷ niệm ngày kỷ niệm của họ cùng nhau.

Đồng nghĩa pairduo
Cụm hay dùng happy couplecouple goals

Mẹo IELTS · Dùng 'couple' để nói về mối quan hệ lãng mạn.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tình yêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...