Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

File

/faɪl/ B2 IELTS phổ biến #384

Nghĩa

tập tin, hồ sơ n

Định nghĩa · A collection of data or documents.

“Please save the file before closing.”Vui lòng lưu tập tin trước khi đóng.

“Please save the file on your computer.”Vui lòng lưu tập tin trên máy tính của bạn.

Đồng nghĩa documentrecord
Cụm hay dùng file formatfile size

Mẹo IELTS · Sử dụng 'file' để nói về dữ liệu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...