Schedule
/ˈʃedjuːl/ B2 IELTS phổ biến #470
Nghĩa
lịch trình
n
Định nghĩa · A plan for when things will happen.
“The schedule is tight this week.”Lịch trình tuần này dày đặc.
“I have a busy schedule this week.”Tôi có một lịch trình bận rộn tuần này.
Cụm hay dùng
daily schedulework schedule
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả kế hoạch trong bài nói.
Ghi chú · Dùng để tổ chức thời gian hiệu quả.