Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Schedule

/ˈʃedjuːl/ B2 IELTS phổ biến #470

Nghĩa

lịch trình n

Định nghĩa · A plan for when things will happen.

“The schedule is tight this week.”Lịch trình tuần này dày đặc.

“I have a busy schedule this week.”Tôi có một lịch trình bận rộn tuần này.

Đồng nghĩa timetableagenda

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả kế hoạch trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để tổ chức thời gian hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...