Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Via

/ˈviːə/ B2 IELTS phổ biến #477

Nghĩa

thông qua, qua prep

Định nghĩa · By way of; through.

“Send the documents via email.”Gửi tài liệu qua email.

“We communicated via email.”Chúng tôi đã giao tiếp thông qua email.

Đồng nghĩa throughby

Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ phương thức trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...