Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-10 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Levy

/ˈlevi/ B2 IELTS phổ biến #557

Nghĩa

đánh thuế v

Định nghĩa · To officially impose a charge or tax on something.

“The government levied a new carbon tax.”Chính phủ đánh một loại thuế carbon mới.

“The government decided to levy a new tax on luxury goods.”Chính phủ quyết định đánh thuế mới lên hàng hóa xa xỉ.

Đồng nghĩa imposecharge
Cụm hay dùng levy a taxlevy a fine

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các chủ đề về kinh tế và thuế.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...