Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Apply for a vacancy

B2 IELTS

Nghĩa

Ứng tuyển cho một vị trí tuyển dụng n.phr

Định nghĩa · To apply for a job opening.

“She is writing a letter to apply for a vacancy for a shop assitant.”Cô ấy đang viết thư để ứng tuyển cho vị trí nhân viên bán hàng.

“She decided to apply for a vacancy at the company.”Cô ấy quyết định ứng tuyển cho một vị trí tại công ty.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do bạn ứng tuyển trong bài nói.

Ghi chú · Ứng tuyển cần chuẩn bị hồ sơ tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...