Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Economic policies

B2 IELTS

Nghĩa

Các chính sách kinh tế n.phr

Định nghĩa · Policies that influence a country's economy.

“The White House said the will be no change in economic policies.”Nhà Trắng thông báo sẽ không có sự thay đổi nào về các chính sách kinh tế.

“Economic policies affect inflation and employment rates.”Các chính sách kinh tế ảnh hưởng đến lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp.

Mẹo IELTS · Thảo luận về chính sách trong bài viết để thể hiện kiến thức.

Ghi chú · Chính sách kinh tế cần được xem xét kỹ lưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...