Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Share responsibility

B2 IELTS

Nghĩa

Chia sẻ trách nhiệm n.phr

Định nghĩa · To share duties or obligations with others.

“We need to share responsibility to ensure the project will finish on time.”Chúng ta cần phải chia sẻ trách nhiệm để chắc chắn rằng dự án sẽ hoàn thành đúng hạn.

“It's important to share responsibility in a team.”Chia sẻ trách nhiệm trong một đội là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về chia sẻ trách nhiệm trong bài nói.

Ghi chú · Chia sẻ trách nhiệm giúp tăng cường teamwork.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...