Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a small number of

B2 IELTS

Nghĩa

rất ít n.phr

Định nghĩa · A very small quantity of something.

“A small number of participants were selected for the study to ensure detailed data collection.”Rất ít người tham gia được chọn cho nghiên cứu để đảm bảo thu thập dữ liệu chi tiết.

“There are a small number of participants in the event.”Có rất ít người tham gia sự kiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự khan hiếm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ số lượng ít.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...