Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Semester

/si'mestə/ B1 IELTS

Nghĩa

Học kì n

Định nghĩa · A division of an academic year in schools or colleges.

“This semester, I plan to take three courses related to environmental science.”Học kì này, tôi dự định học ba khóa liên quan đến khoa học môi trường.

“The semester ends with final exams in June.”Học kì kết thúc với các kỳ thi cuối cùng vào tháng Sáu.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về hệ thống giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...