Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Replicate

/'replikeit/ B1 IELTS

Nghĩa

Mô phỏng, nhân bản v

Định nghĩa · To make a copy or model of something.

“Researchers want to replicate the experiment to see if they get the same results.”Các nhà nghiên cứu muốn mô phỏng lại thí nghiệm để xem họ có nhận được kết quả giống nhau không.

“Scientists replicate experiments to verify results.”Các nhà khoa học mô phỏng thí nghiệm để xác minh kết quả.

Đồng nghĩa duplicatecopy

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghiên cứu khoa học.

Ghi chú · Mô phỏng là cần thiết trong nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...