Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Infest

/in'fest/ B1 IELTS

Nghĩa

Tàn phá, phá hoại v

Định nghĩa · To invade or plague a place or thing.

“The garden was infested with insects that damaged the plants and flowers.”Khu vườn bị tàn phá bởi côn trùng làm hỏng cây cối và hoa.

“Rats can infest homes and cause health issues.”Chuột có thể tàn phá nhà và gây ra vấn đề sức khỏe.

Đồng nghĩa invadeoverrun
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả vấn đề trong môi trường.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...