Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Supervise

/'sju:pəvaiz/ B1 IELTS

Nghĩa

Giám sát, cai quản v

Định nghĩa · To oversee or manage a task or group of people.

“The teacher will supervise the students during the group project this week.”Giáo viên sẽ giám sát học sinh trong dự án nhóm tuần này.

“She will supervise the new employees during training.”Cô ấy sẽ giám sát các nhân viên mới trong quá trình đào tạo.

Đồng nghĩa overseemanage
Cấu tạoKhông có tiền tố hay hậu tố đặc biệt.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện vai trò lãnh đạo.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc quản lý người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...