Từ vựng A1

Chủ đề food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

salt

/sɔːlt/ A1 phổ biến #365

Nghĩa

Muối n.

Định nghĩa · A white crystal used to flavor food.

“Pass me the salt.”Đưa muối cho tôi.

“Add a pinch of salt to the soup.”Thêm một nhúm muối vào súp.

Đồng nghĩa sodium chloride

Mẹo IELTS · Sử dụng 'salt' khi nói về ẩm thực trong IELTS.

Ghi chú · Muối, không có synonyms chính xác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...