Observation
/ˌɒbzərˈveɪʃn/ C1 IELTS
Nghĩa
sự quan sát
n
Định nghĩa · The action of closely watching or monitoring something.
“Careful observation precedes hypothesis.”Quan sát cẩn thận đi trước giả thuyết.
“Observation is key to understanding animal behavior.”Sự quan sát là chìa khóa để hiểu hành vi động vật.
Đồng nghĩa
watchingmonitoring
Cụm hay dùng
scientific observationcareful observation
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự chú ý trong bài viết.
Ghi chú · Cần chú ý đến chi tiết.