Kho từ › cambridge-listening › Observation

Observation ID 450904

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Sự quan sát, theo dõi
Her observation during the experiment helped us understand the results better.
→ Sự quan sát của cô ấy trong thí nghiệm đã giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về kết quả.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...