Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deliberately

/di'libәrәtli/ B1 IELTS

Nghĩa

cố ý, có chủ đích adv

Định nghĩa · In a way that is intentional or planned.

“He deliberately chose to study late at night when it was quiet.”Anh ấy thong thả chọn học vào ban đêm khi mọi thứ yên tĩnh.

“She deliberately ignored his calls.”Cô ấy đã cố tình bỏ qua các cuộc gọi của anh ấy.

Đồng nghĩa intentionallypurposely
Cấu tạoKhông có tiền tố hay hậu tố đặc biệt.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự cố ý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về hành động có chủ đích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...