Kho từ › cambridge-listening › Proliferate

Proliferate ID 971917

B1 v 📁 cambridge-listening IELTS
Sinh sôi nảy nở
In recent years, smartphone use has proliferated among young people all over the world.
→ Trong những năm gần đây, việc sử dụng điện thoại thông minh đã sinh sôi nảy nở trong giới trẻ trên toàn thế giới.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...