Kho từ › cambridge-listening › Come up with

Come up with

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Nảy ra
UK · US
To think of or create an idea or solution.
We need to come up with new ideas for our project by the end of the week.
→ Chúng ta cần nảy ra những ý tưởng mới cho dự án của mình trước cuối tuần.
She came up with a great plan for the project.→ Cô ấy nảy ra một kế hoạch tuyệt vời cho dự án.
Đồng nghĩa
deviseinvent
Collocations
come up with ideascome up with solutions
🎯 IELTS: Dùng để thể hiện sự sáng tạo trong bài nói.
Thường dùng trong ngữ cảnh sáng tạo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...