Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Come up with

B1 IELTS

Nghĩa

Nảy ra n

Định nghĩa · To think of or create an idea or solution.

“We need to come up with new ideas for our project by the end of the week.”Chúng ta cần nảy ra những ý tưởng mới cho dự án của mình trước cuối tuần.

“She came up with a great plan for the project.”Cô ấy nảy ra một kế hoạch tuyệt vời cho dự án.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự sáng tạo trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh sáng tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...