Come up with
Nghĩa
Định nghĩa · To think of or create an idea or solution.
“We need to come up with new ideas for our project by the end of the week.”Chúng ta cần nảy ra những ý tưởng mới cho dự án của mình trước cuối tuần.
“She came up with a great plan for the project.”Cô ấy nảy ra một kế hoạch tuyệt vời cho dự án.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự sáng tạo trong bài nói.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh sáng tạo.