Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Terrain

/'terein/ B1 IELTS

Nghĩa

Địa hình n

Định nghĩa · The physical features of a piece of land.

“The terrain of the region significantly influences the types of vegetation and wildlife that can thrive there.”Địa hình của khu vực ảnh hưởng đáng kể đến các loại thực vật và động vật có thể phát triển ở đó.

“The terrain was rocky and difficult to navigate.”Địa hình rất đá và khó đi lại.

Đồng nghĩa landscapetopography
Cấu tạoTừ 'terrain' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'terra', nghĩa là đất.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả địa lý trong Writing.

Ghi chú · Liên quan đến địa lý và môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...