Từ vựng A1

Chủ đề food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apple

/ˈæpəl/ A1 phổ biến #315

Nghĩa

Quả táo n.

Định nghĩa · A round fruit that is usually red or green.

“An apple a day.”Một quả táo mỗi ngày.

“An apple a day keeps the doctor away.”Một quả táo mỗi ngày giúp tránh xa bác sĩ.

Đồng nghĩa fruit
Cụm hay dùng apple pieapple tree

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Quả táo, phổ biến trong ẩm thực và thành ngữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...