Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Specimen

/'spesimin/ B1 IELTS

Nghĩa

Mẫu vật n

Định nghĩa · A sample used for scientific study or analysis.

“The scientist collected a specimen of the plant for further study.”Nhà khoa học đã thu thập một mẫu vật của cây để nghiên cứu thêm.

“The scientist examined a specimen under the microscope.”Nhà khoa học đã xem xét một mẫu vật dưới kính hiển vi.

Đồng nghĩa sampleexample
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về khoa học trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...