Kho từ › cambridge-listening › Specimen

Specimen ID 528766

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Mẫu vật
The scientist collected a specimen of the plant for further study.
→ Nhà khoa học đã thu thập một mẫu vật của cây để nghiên cứu thêm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...