Specimen
Nghĩa
Định nghĩa · A sample used for scientific study or analysis.
“The scientist collected a specimen of the plant for further study.”Nhà khoa học đã thu thập một mẫu vật của cây để nghiên cứu thêm.
“The scientist examined a specimen under the microscope.”Nhà khoa học đã xem xét một mẫu vật dưới kính hiển vi.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về khoa học trong IELTS.
Ghi chú · Dùng trong nghiên cứu khoa học.