Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Extinction

/ɪkˈstɪŋkʃn/ C1 IELTS

Nghĩa

sự tuyệt chủng n

Định nghĩa · The permanent loss of a species or group of organisms.

“Mass extinctions reshape life on Earth.”Tuyệt chủng hàng loạt định hình lại sự sống trên Trái Đất.

“Extinction threatens many animal species today.”Sự tuyệt chủng đe dọa nhiều loài động vật ngày nay.

Đồng nghĩa extirpationeradication
Trái nghĩa survival

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về bảo vệ động vật.

Ghi chú · Liên quan đến bảo tồn động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...