Kho từ › cambridge-listening › Consensus

Consensus ID 770911

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Sự đồng lòng, nhất trí
The team reached a consensus on the best approach to solve the problem together.
→ Nhóm đã đạt được sự đồng lòng về cách tiếp cận tốt nhất để giải quyết vấn đề cùng nhau.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...