Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Consensus

/kən'sensəs/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự đồng lòng, nhất trí n

Định nghĩa · General agreement among a group of people.

“The team reached a consensus on the best approach to solve the problem together.”Nhóm đã đạt được sự đồng lòng về cách tiếp cận tốt nhất để giải quyết vấn đề cùng nhau.

“The team reached a consensus on the project direction.”Nhóm đã đạt được sự đồng lòng về hướng dự án.

Đồng nghĩa agreementunanimity
Cấu tạo'Consensus' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'consensus'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về ý kiến nhóm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nhóm làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...