Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Separate

/'seprit/ B1 IELTS

Nghĩa

Phân chia, tách biệt n

Định nghĩa · To divide or keep apart from others.

“We need to separate the recyclable materials from the regular trash for better recycling.”Chúng ta cần phân chia các vật liệu có thể tái chế khỏi rác thông thường để tái chế tốt hơn.

“We need to separate the recyclable materials from the trash.”Chúng ta cần phân chia vật liệu tái chế ra khỏi rác.

Đồng nghĩa dividesplit
Trái nghĩa unitecombine
Cấu tạoTừ 'separate' có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'separate' để mô tả sự khác biệt trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc phân chia hoặc tách biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...