Kho từ › cambridge-listening › Scorching hot

Scorching hot ID 369664

B1 adj 📁 cambridge-listening IELTS
Nóng như thiêu đốt
During summer, the weather can be scorching hot, making it hard to stay outside for long.
→ Vào mùa hè, thời tiết có thể nóng như thiêu đốt, khiến việc ở ngoài lâu rất khó khăn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...