Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Jot down

B2 IELTS

Nghĩa

Ghi chú v.phr

Định nghĩa · To write something quickly to remember it later.

“Whenever I have a good idea, I like to jot it down in my notebook right away.”Mỗi khi tôi có một ý tưởng hay, tôi thích ghi chú nó vào sổ tay ngay lập tức.

“I always jot down my ideas in a notebook.”Tôi luôn ghi chú ý tưởng của mình vào một cuốn sổ.

Đồng nghĩa noterecord

Mẹo IELTS · Có thể dùng để chuẩn bị cho bài nói trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để ghi nhớ thông tin nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...