EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› speaking › Procrastinate
Procrastinate
B2
v
📁 speaking
IELTS
Hoãn lại
UK /procrastinate/
·
US /procrastinate/
To delay doing something until later.
Sometimes I tend to procrastinate on my assignments until the last minute.
→ Đôi khi tôi có xu hướng hoãn lại các bài tập cho đến phút cuối.
I tend to procrastinate on my assignments.
→ Tôi thường hoãn lại các bài tập của mình.
Cấu tạo
Từ này được hình thành từ 'pro-' và 'crastinus' (chậm trễ).
Đồng nghĩa
delay
postpone
Trái nghĩa
hasten
accelerate
Collocations
procrastinate on
procrastinate about
Họ từ
procrastination (n)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện thói quen xấu trong IELTS.
Cần tránh hoãn lại việc quan trọng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
All segments of society
Mọi tầng lớp trong xã hội
Arrogant
/'ærəgənt/
Kiêu ngạo
Comes down to
Phụ thuộc
Cost a lot of time
Tiêu tốn thời gian
Distract somebody from
Đánh lạc hướng
Fall behind
Không làm kịp, không theo kịp
Focus on
Tập trung
Gain weight
Tăng cân
Có trong các bộ
🗣️
01. Skills
B2 · Admin
🗣️
11. Time
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...