Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Procrastinate

/procrastinate/ B2 IELTS

Nghĩa

Hoãn lại v

Định nghĩa · To delay doing something until later.

“Sometimes I tend to procrastinate on my assignments until the last minute.”Đôi khi tôi có xu hướng hoãn lại các bài tập cho đến phút cuối.

“I tend to procrastinate on my assignments.”Tôi thường hoãn lại các bài tập của mình.

Đồng nghĩa delaypostpone
Trái nghĩa hastenaccelerate
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'pro-' và 'crastinus' (chậm trễ).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện thói quen xấu trong IELTS.

Ghi chú · Cần tránh hoãn lại việc quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...