Kho từ › speaking › Low-key

Low-key ID 136533

B2 n 📁 speaking IELTS
Đơn giản, khiêm tốn
I prefer low-key gatherings with close friends instead of big parties.
→ Tôi thích những buổi gặp gỡ đơn giản với bạn bè thân thiết hơn là các bữa tiệc lớn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...