Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

In hindsight

B2 IELTS

Nghĩa

Sau đó phr

Định nghĩa · Looking back on something after it has happened.

“In hindsight, I realize that I should have studied harder for that exam.”Sau đó, tôi nhận ra rằng mình nên học chăm chỉ hơn cho kỳ thi đó.

“In hindsight, I should have studied harder.”Sau đó, tôi nên học chăm chỉ hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự suy nghĩ lại trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi đánh giá lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...