In hindsight
Nghĩa
Định nghĩa · Looking back on something after it has happened.
“In hindsight, I realize that I should have studied harder for that exam.”Sau đó, tôi nhận ra rằng mình nên học chăm chỉ hơn cho kỳ thi đó.
“In hindsight, I should have studied harder.”Sau đó, tôi nên học chăm chỉ hơn.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự suy nghĩ lại trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng khi đánh giá lại.