Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

All-time favorites

B2 IELTS

Nghĩa

Luôn luôn yêu thích phr

Định nghĩa · Things that are always loved or enjoyed.

“My all-time favorites include classic movies and timeless songs that never get old.”Những điều tôi luôn yêu thích bao gồm các bộ phim kinh điển và những bài hát vượt thời gian không bao giờ lỗi thời.

“Pizza is one of my all-time favorites.”Pizza là một trong những món yêu thích của tôi.

Đồng nghĩa belovedpreferred
Cấu tạoCụm từ này gồm tính từ 'all-time' và danh từ 'favorites'.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sở thích trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ sở thích lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...