Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Artifacts

B2 IELTS

Nghĩa

Hiện vật n

Định nghĩa · Objects made by humans, often of historical interest.

“Visiting museums is fascinating because you can see ancient artifacts that tell stories of the past.”Tham quan bảo tàng thật thú vị vì bạn có thể thấy những hiện vật cổ xưa kể về câu chuyện của quá khứ.

“The museum displayed ancient artifacts.”Bảo tàng trưng bày các hiện vật cổ.

Đồng nghĩa relicsobjects

Mẹo IELTS · Mô tả hiện vật trong IELTS để thể hiện kiến thức văn hóa.

Ghi chú · Thường liên quan đến lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...