Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Be a fan of

B2 IELTS

Nghĩa

Là người hâm mộ, thích điều gì v.phr

Định nghĩa · To like or support something or someone.

“I’ve always been a fan of jazz music; it relaxes me and lifts my spirits.”Tôi luôn là người hâm mộ nhạc jazz; nó giúp tôi thư giãn và nâng cao tinh thần.

“I am a fan of classical music.”Tôi là người hâm mộ nhạc cổ điển.

Đồng nghĩa supporterenthusiast

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sở thích trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sở thích cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...