Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Caught on to

B2 IELTS

Nghĩa

Hiểu rõ phr

Định nghĩa · To understand or realize something.

“It took me a while, but I finally caught on to the plot twists in that thriller movie.”Tôi mất một thời gian, nhưng cuối cùng tôi đã hiểu rõ những cú xoắn trong cốt truyện của bộ phim hồi hộp đó.

“She finally caught on to the joke.”Cô ấy cuối cùng đã hiểu rõ câu đùa.

Đồng nghĩa understandgrasp

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự hiểu biết trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi hiểu điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...