Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Comes out

B2 IELTS

Nghĩa

Ra mắt phr

Định nghĩa · To be released or made public.

“I always look forward to the new superhero movie that comes out every summer.”Tôi luôn mong chờ bộ phim siêu anh hùng mới ra mắt mỗi mùa hè.

“The new book comes out next month.”Cuốn sách mới ra mắt vào tháng tới.

Đồng nghĩa launchrelease

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự ra mắt trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sản phẩm mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...