Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Convey

/kən'vei/ B2 IELTS

Nghĩa

Truyền tải, truyền đạt n

Định nghĩa · To communicate or express an idea.

“Good films can convey deep emotions and messages that resonate with the audience.”Những bộ phim hay có thể truyền tải những cảm xúc và thông điệp sâu sắc mà khán giả có thể đồng cảm.

“He can convey his thoughts clearly.”Anh ấy có thể truyền đạt suy nghĩ của mình một cách rõ ràng.

Đồng nghĩa expresscommunicate
Trái nghĩa miscommunicate

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện khả năng giao tiếp trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...