Kho từ › speaking › Cracks me up

Cracks me up ID 845121

B2 phr 📁 speaking IELTS
Gây cười
That comedy show really cracks me up; I can't stop laughing at the jokes.
→ Chương trình hài đó thật sự gây cười cho tôi; tôi không thể ngừng cười với những câu đùa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...