Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Digitized

B2 IELTS

Nghĩa

Số hóa n

Định nghĩa · Converted into a digital format.

“I think the movie industry has greatly benefited from being digitized, making films more accessible.”Tôi nghĩ ngành công nghiệp điện ảnh đã được hưởng lợi rất nhiều từ việc số hóa, giúp phim trở nên dễ tiếp cận hơn.

“Many books are now digitized for easier access.”Nhiều cuốn sách hiện nay đã được số hóa để dễ tiếp cận.

Mẹo IELTS · Mô tả sự chuyển đổi công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...