Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Get the word out there

B2 IELTS

Nghĩa

Truyền đạt thông tin rộng rãi v.phr

Định nghĩa · To share information widely.

“It's important for small businesses to get the word out there about their services online.”Điều quan trọng đối với các doanh nghiệp nhỏ là truyền đạt thông tin rộng rãi về dịch vụ của họ trên mạng.

“We need to get the word out there about our event.”Chúng ta cần truyền đạt thông tin về sự kiện của mình.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về quảng bá trong IELTS.

Ghi chú · Cần truyền đạt thông tin một cách hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...