Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Head off

B2 IELTS

Nghĩa

Đi đến, thẳng tiến phr

Định nghĩa · To go towards a specific place or direction.

“When we travel, we usually head off early in the morning to avoid traffic.”Khi chúng tôi đi du lịch, chúng tôi thường đi đến nơi sớm vào buổi sáng để tránh kẹt xe.

“We need to head off to the meeting now.”Chúng ta cần đi đến cuộc họp ngay bây giờ.

Đồng nghĩa departset off

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hành trình trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc di chuyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...