Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

In its wake

B2 IELTS

Nghĩa

Theo sau phr

Định nghĩa · Following or resulting from something.

“The storm left a lot of damage in its wake, affecting many families in the area.”Cơn bão để lại nhiều thiệt hại theo sau, ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong khu vực.

“The storm left destruction in its wake.”Cơn bão để lại sự tàn phá theo sau.

Đồng nghĩa aftermathconsequence
Cấu tạoCụm từ này gồm giới từ 'in' và danh từ 'wake'.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả kết quả trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hậu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...