Kho từ › speaking › In its wake

In its wake ID 933425

B2 phr 📁 speaking IELTS
Theo sau
The storm left a lot of damage in its wake, affecting many families in the area.
→ Cơn bão để lại nhiều thiệt hại theo sau, ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong khu vực.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...