Know the first thing about
Nghĩa
Định nghĩa · To have basic knowledge about something.
“I didn't know the first thing about cooking until I took a class last year.”Tôi không biết về việc nấu ăn lần đầu tiên cho đến khi tôi tham gia một lớp học năm ngoái.
“I know the first thing about cooking.”Tôi biết điều đầu tiên về nấu ăn.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về kiến thức cá nhân trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ kiến thức cơ bản.