Kho từ › speaking › Know the first thing about

Know the first thing about

B2 phr 📁 speaking IELTS
Biết về điều gì đó lần đầu tiên
UK · US
To have basic knowledge about something.
I didn't know the first thing about cooking until I took a class last year.
→ Tôi không biết về việc nấu ăn lần đầu tiên cho đến khi tôi tham gia một lớp học năm ngoái.
I know the first thing about cooking.→ Tôi biết điều đầu tiên về nấu ăn.
Đồng nghĩa
understandknow a little
Collocations
know the first thing about technologyknow the first thing about sports
🎯 IELTS: Sử dụng khi nói về kiến thức cá nhân trong IELTS.
Thường dùng để chỉ kiến thức cơ bản.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...