Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Maintain interest

B2 IELTS

Nghĩa

Duy trì sự ưa thích phr

Định nghĩa · To keep someone interested in something.

“Teachers need to find ways to maintain students' interest in subjects throughout the year.”Giáo viên cần tìm cách duy trì sự ưa thích của học sinh đối với các môn học trong suốt năm.

“The teacher uses games to maintain interest in the lesson.”Giáo viên sử dụng trò chơi để duy trì sự ưa thích trong bài học.

Mẹo IELTS · Nói về cách giữ chân khán giả trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong giáo dục và truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...