Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Mess around

B2 IELTS

Nghĩa

Đùa nghịch phr

Định nghĩa · To play or behave in a silly or carefree way.

“Sometimes, my friends and I just mess around and have fun without any plans.”Đôi khi, bạn bè và tôi chỉ đùa nghịch và vui vẻ mà không có kế hoạch gì.

“They like to mess around during their free time.”Họ thích đùa nghịch trong thời gian rảnh rỗi.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự thư giãn trong bài nói.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự vui vẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...