Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Obsolete

/'ɔbsəli:t/ B2 IELTS

Nghĩa

Biến mất n

Định nghĩa · No longer in use or outdated.

“I think many traditional jobs are becoming obsolete due to technology and automation.”Tôi nghĩ rằng nhiều công việc truyền thống đang trở nên biến mất do công nghệ và tự động hóa.

“Typewriters are now considered obsolete.”Máy đánh chữ giờ đây được coi là biến mất.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự thay đổi trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự lỗi thời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...