Kho từ › speaking › Obsolete

Obsolete ID 604999

B2 n 📁 speaking IELTS
Biến mất
I think many traditional jobs are becoming obsolete due to technology and automation.
→ Tôi nghĩ rằng nhiều công việc truyền thống đang trở nên biến mất do công nghệ và tự động hóa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...