Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Rare occurrence

B2 IELTS

Nghĩa

Hiếm khi xảy ra phr

Định nghĩa · An event that happens infrequently.

“It's a rare occurrence to see such beautiful weather in our city during winter.”Đó là một điều hiếm khi xảy ra khi thấy thời tiết đẹp như vậy ở thành phố chúng tôi vào mùa đông.

“A solar eclipse is a rare occurrence.”Một trận nhật thực là một sự kiện hiếm khi xảy ra.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự độc đáo trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để nói về hiện tượng tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...