Kho từ › speaking › Take full advantage of all the

Take full advantage of all the

B2 v.phr 📁 speaking IELTS
Tận dụng tối đa tất cả các yếu tố điện
UK · US
To utilize all available resources effectively.
Students should take full advantage of all the resources available at their university for better learning.
→ Sinh viên nên tận dụng tối đa tất cả các yếu tố điện có sẵn tại trường đại học của họ để học tập tốt hơn.
We need to take full advantage of all the opportunities.→ Chúng ta cần tận dụng tối đa tất cả các cơ hội.
Đồng nghĩa
maximizeutilize
Collocations
take full advantage offully take advantage of
🎯 IELTS: Dùng để thể hiện sự khôn ngoan trong bài viết.
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...